Dịch cuộc phỏng vấn xin việc sau sang tiếng Anh

VIETNAMESE

  • M: Chào buổi chiều, chị Clark. Mời chị ngồi. Tên tôi là Trọng Nam, tôi là giám đốc nhân sự. Tôi được biết chị đang ứng tuyển vào vị trí trưởng phòng dịch vụ khách hàng.
  • W: Vâng đúng.
  • M: Tuyệt vời. Vậy chị có thể giới thiệu về những kinh nghiệm trong công việc của chị không ?
  • W: Chắc chắn rồi. Hiện tại tôi đang làm việc ở vị trí là trưởng phòng dịch vụ khách hàng của một công ty Dược lớn. Trước đó, tôi đã quản lý bộ phận kế toán bán hàng cho một công ty về đồ thể thao. Nhìn chung, tôi đã có hơn 8 năm làm việc ở nhiều loại hình kinh doanh khác nhau.
  • M: Vậy thì tốt rồi. Chị có thể vui lòng cho biết vì sao chị thích làm việc cho công ty điện tử Hanson không ?
  • W: Vâng. Tôi đang làm việc cho công ty hiện tại đến giờ được 3 năm. Tôi chỉ không cảm thấy mình có thể phát triển thêm. Đã đến lúc tôi nên chuyển công việc. Tôi đã tìm hiểu về công ty của quý vị, và tôi nghĩ chúng ta có những điểm tương đồng tốt vì công ty quý vị rất mạnh về dịch vụ chăm sóc khách hàng, và tôi đã làm việc ở lĩnh vực đó trong nhiều năm.
  • M: OK. Ở vị trí này sẽ cần phải làm việc với nhiều nhóm. Chị có làm tốt công việc khi cùng làm việc với người khác không ?
  • W: Ồ có. Tôi thích làm việc theo nhóm. Tôi cũng đạt kết quả tốt trong việc đáp ứng thời hạn công việc và tôi cũng sẵn sàng làm việc ngoài giờ khi cần thiết.
  • M: Vậy là tốt rồi. Cảm ơn chị rất nhiều vì hôm nay đã đến. Tôi sẽ liên hệ với chị sau.

FOR EXAMPLE

  • M: Good afternoon, Ms. Clark. Please have a seat. My name’s Trong Nam, I am the director of Human Resources. I understand you are applying for the position of accounts manager.
  • W: That’s right.
  • M: Great ! Can you tell me about your work experience ?
  • W: Sure, I am currently working as an accounts manager in a large pharmaceutical company. Before that, I managed the sales accounts for a sporting goods company. Altogether, I have had over eight years of working with many different types of business.
  • M: Alright. May I ask you why you are interested in working for Hanson Electronics Groups ?
  • W: Well, I have been working in my present job for three years now. I just don’t feel I am making progress. It’s time to move on. I did some search on your company, and I thought we would make a good match because your company has a strong focus on customer service, and I have worked in that area for many years.
  • M: OK. In this position there will a need for a lot of teamwork. Do you work well with other people ?
  • W: Oh, yes ! I enjoy working groups. I am good at meeting deadlines and I am prepared to work overtime when necessary.
  • M: Well. Thank you very much for coming today. I’ll be in touch.

NEW WORDS

Apply (v) Applicant, application (n) applicable, applied (adj)

  • Apply for something: ứng tuyển vào công việc gì (I have decided to apply for that new job)
  • Apply to somebody/something: đưa ra yêu cầu chính thức; có hiệu lực, có hiệu quả
  • Apply to somebody/something for something (they may apply to the court for the decision to be seversed)

Work, rework (v) work, worker, working (n), workable, overworked, working (adj)

  • Work on something: tiếp tục làm việc, đang thực hiện (The whole team is currently working on the project.
  • Work at something: cố gắng
  • Work in / into something: làm việc trong đơn vị nào, trộn / nhào (Add the butter to the flour and work it in with your fingers)
  • Work around to: đề cập đến (It took him many years to work around to what he wanted to say)
  • Work away: liên tục làm việc, tiếp tục làm
  • Work back / work overtime: ở lại làm thêm (ngoài giờ)
  • Work up: kích động, cải thiện tăng dần

Research on/into soemthing, do research on something: nghiên cứu, tìm hiểu cái gì

Meet deadlines/ miss deadlines: kịp thời hạn/ không đúng thời hạn

M: Man, W: woman

Post Comment